佰
một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
›伯bǎimột trăm (cách dùng cũ)
›并bìngkết hợp; sáp nhập
›便biànđơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就[jiu4]…
›布bùbiến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
›伻bēnggây ra
›伴bànbạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
›伯bóanh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội; anh cả trong các anh em; cách xưng hô tôn trọng; Bá, cấp thứ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.