罢官 là gì?
罢官 [bà guān] có nghĩa là cách chức; từ chức.
Nghĩa của từ 罢官 trong tiếng Việt
- cách chức
- từ chức
Cách đọc và ghi nhớ 罢官
罢官 được đọc là bà guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cách chức; từ chức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .