拔河
kéo co; tham gia cuộc thi kéo co
kéo co; tham gia cuộc thi kéo co
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
›拔掉bá diàonhổ; rút ra; kéo ra; rút phích cắm
›拔海bá hǎiđộ cao (so với mực nước biển)
›拔毛bá máonhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông
›拔凉拔凉bá liáng bá liáng(tiếng địa phương) rất lạnh; lạnh cóng
›拔毒bá dúrút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng
›拔火罐儿bá huǒ guàn rbiến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]
›拔根bá gēn(nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.