Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǎi

伯 là gì?

[bǎi] có nghĩa là một trăm (cách dùng cũ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伯 trong tiếng Việt

một trăm (cách dùng cũ)

Cách đọc và ghi nhớ 伯

được đọc là bǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một trăm (cách dùng cũ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan