掰
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay…
›捭bòbiến thể của 擘[bo4]; tách ra; chia ra
›捭bǎimở ra; tách ra
›捌bāsố tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra
›摽biàobuộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập
›擘bòngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách
›掤bīngvỏ bao tên
›背bēibiến thể của 背[bei1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.