摆
sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc
sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc
摆 thường mang nghĩa “sắp xếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 摆 cùng cụm 摆脱 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thoát khỏi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sắp xếp; bố trí; bày biện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sắp xếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lắc lư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển; dọn sao chép mà…
›搏bóchiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập
›摈bìntừ chối; trục xuất; loại bỏ; loại trừ; từ bỏ
›擘bòngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách
›播bōgieo; rắc; lan truyền; phát sóng; tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
›拨bōgạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay…
›攽bānbiến thể của 頒|颁[ban1]
›摽biàobuộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.