Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

bǎi

sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc

Từ vựng Tiêu chuẩn
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 摆 trong tiếng Việt

  1. sắp xếp
  2. trưng bày
  3. di chuyển qua lại
  4. con lắc

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là bǎi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề