白板
bảng trắng; tờ giấy trắng
bảng trắng; tờ giấy trắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bút viết bảng trắng; bút dạ khô
›白木耳bái mù ěrnấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng
›白枕鹤bái zhěn hè(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)
›白条bái tiáogiấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ
›白棉纸bái mián zhǐgiấy stencil mỏng
›白杨树bái yáng shùcây bạch dương trắng (Populus bonatii)
›白术bái zhúthân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)
›白朗县Bái lǎng xiànhuyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.