拔罐子
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên…
›拔罐法bá guàn fǎliệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác…
›拔丝bá sīkéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
›拔群bá qúnxuất chúng; đặc biệt giỏi
›拔节期bá jié qīgiai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
›拔腿bá tuǐlao vào chạy
›拔节bá jiégiai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
›拔秧bá yāngnhổ cây mạ (để cấy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.