拜 là gì?
拜 [bài] có nghĩa là bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi.
Nghĩa của từ 拜 trong tiếng Việt
- bày tỏ tôn kính
- thờ cúng
- thăm viếng
- chào hỏi
Cách đọc và ghi nhớ 拜
拜 được đọc là bài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .