Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bài

拜 là gì?

[bài] có nghĩa là bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拜 trong tiếng Việt

  1. bày tỏ tôn kính
  2. thờ cúng
  3. thăm viếng
  4. chào hỏi

Cách đọc và ghi nhớ 拜

được đọc là bài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan