拔火罐
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên…
›拔河bá hékéo co; tham gia cuộc thi kéo co
›拔毛bá máonhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông
›拔丝bá sīkéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
›拔凉拔凉bá liáng bá liáng(tiếng địa phương) rất lạnh; lạnh cóng
›拔火罐儿bá huǒ guàn rbiến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]
›拔海bá hǎiđộ cao (so với mực nước biển)
›拔营bá yíngnhổ trại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.