百般
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể
›百听不厌bǎi tīng bù yànđáng nghe cả trăm lần
›百粤Bǎi YuèBách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
›百谷bǎi gǔtất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực
›百花运动Bǎi huā Yùn dòngPhong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
›百脚bǎi jiǎocon rết
›百老汇Bǎi lǎo huìBroadway (thành phố New York)
›百色Bǎi sèthành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.