包容
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự khoan dung; chấp nhận; bao dung
›包庇bāo bìche giấu; chứa chấp; bao che
›包含bāo hánchứa; bao hàm; bao gồm
›包子bāo zibánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]
›包围bāo wéibao vây; vây quanh; bủa vây
›包待制Bāo Dài zhìBao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc…
›包封bāo fēngniêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
›包夜bāo yèmua gói trọn đêm; (đặc biệt) đặt trước mại dâm cho đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.