报盘
chào hàng; đưa ra chào hàng (thương mại)
chào hàng; đưa ra chào hàng (thương mại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)
›报界bào jiègiới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo
›报社bào shètòa soạn báo (tức là một công ty); LT:家[jia1]
›报班bào bānđăng ký lớp học
›报禁bào jìnhạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
›报检bào jiǎnkiểm tra kiểm dịch
›报条bào tiáobáo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong
›报税单bào shuì dānkhai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.