保全
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) nhân viên bảo vệ
›保健bǎo jiànbảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
›保八bǎo bāduy trì tốc độ tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách Trung Quốc)
›保修bǎo xiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm
›保住bǎo zhùbảo vệ; bảo tồn
›保修期bǎo xiū qīthời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành
›保准bǎo zhǔnbảo đảm; đáng tin; chắc chắn
›保利科技有限公司Bǎo lì Kē jì Yǒu xiàn Gōng sīCông ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.