薄片
lát mỏng; miếng mỏng; vảy; phát âm Đài Loan [bo2 pian4]
lát mỏng; miếng mỏng; vảy; phát âm Đài Loan [bo2 pian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm mỏng; tấm; lớp mỏng; tiếng Đài Loan đọc là [bo2 ban3]
›薄瑞光Bó Ruì guāngRaymond Burghard (1945-), nhà ngoại giao Mỹ và đại sứ tại Việt Nam 2001-2004, chủ tịch Viện Hoa Kỳ tại Đài…
›薄油层bó yóu cénglớp dầu mỏng
›薄纱báo shāvải mỏng (vải voan)
›薄纸báo zhǐgiấy mỏng (giấy lụa, giấy hành v.v.)
›薄绸báo chóulụa mỏng; vải chiffon
›薄胎瓷器bó tāi cí qìđồ sứ mỏng như vỏ trứng
›薄熙来Bó Xī láiBạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.