Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
爆棚

bào péng

爆棚 là gì?

爆棚 [bào péng] có nghĩa là đông nghịt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 爆棚 trong tiếng Việt

đông nghịt

Cách đọc và ghi nhớ 爆棚

爆棚 được đọc là bào péng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đông nghịt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan