爆棚 là gì?
爆棚 [bào péng] có nghĩa là đông nghịt.
Nghĩa của từ 爆棚 trong tiếng Việt
đông nghịt
Cách đọc và ghi nhớ 爆棚
爆棚 được đọc là bào péng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đông nghịt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .