鸨母
người quản lý nhà thổ nữ; mụ tú bà
người quản lý nhà thổ nữ; mụ tú bà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›鲍罗丁Bào luó dīngBorodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›鲍狄埃Bào dí āiEugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
›鲍德里亚Bào dé lǐ yàJean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
›鲍勃·马利Bào bó · Mǎ lìBob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
›鹁鸠bó jiūchim cu hoặc loài chim tương tự; (đặc biệt) chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
›鹁鸪bó gūchim cu hoặc loài chim tương tự; chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
›鹁鸽bó gēchim bồ câu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.