不得劲
khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở
khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể chịu được
›不得其门而入bù dé qí mén ér rùkhông thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)
›不得已bù dé yǐhành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải
›不得人心bù dé rén xīnkhông được lòng dân; không được ưa chuộng
›不得已而为之bù dé yǐ ér wéi zhīkhông còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng
›不得而知bù dé ér zhīkhông biết; không thể tìm ra
›不得不bù dé bùkhông có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được
›不得要领bù dé yào lǐngkhông nắm được ý chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.