Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不辞辛苦不辭辛苦

bù cí xīn kǔ

不辞辛苦 là gì?

不辞辛苦 [bù cí xīn kǔ] có nghĩa là không quản khó khăn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不辞辛苦 trong tiếng Việt

không quản khó khăn

Cách đọc và ghi nhớ 不辞辛苦

不辞辛苦 được đọc là bù cí xīn kǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không quản khó khăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan