不得不
不得不 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 不得不 trong tiếng Việt
không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được
không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được