补登
ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy ghi sổ tiết kiệm
›补白bǔ báilấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung…
›补满bǔ mǎnbù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
›补法bǔ fǎphương pháp điều trị dùng bổ dưỡng để phục hồi sức khỏe bệnh nhân; phương pháp bổ sung (trong châm cứu)
›补码bǔ mǎmã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
›补票处bǔ piào chùquầy vé bổ sung; quầy vé chờ
›补牙bǔ yátrám răng (sâu); được trám răng; một miếng trám răng
›补炉bǔ lúvá lò
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.