不得
không được; không thể; không được phép
không được; không thể; không được phép
不得 thường mang nghĩa “không được”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 不得 cùng cụm 不得不 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không có lựa chọn nào khác ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cực kỳ nghiêm trọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không nỡ làm gì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thảo nào!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được
›不得其门而入bù dé qí mén ér rùkhông thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)
›不得而知bù dé ér zhīkhông biết; không thể tìm ra
›不很bù hěnkhông quá
›不待说bù dài shuōkhông cần nói; không cần phải nói
›不得人心bù dé rén xīnkhông được lòng dân; không được ưa chuộng
›不得劲bù dé jìnkhó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở
›不幸bù xìngbất hạnh; nghịch cảnh; không may; buồn; rất tiếc; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.