补刀
(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích; châm chọc thêm; (ấn chương học) chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã in lần đầu
(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích; châm chọc thêm; (ấn chương học) chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã in lần đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
y học bổ sung
›补充bǔ chōngbổ sung; bổ trợ; thêm vào; LT:個|个[ge4]
›补报bǔ bàobáo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ
›补强bǔ qiáng(kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc); tăng cường; (bóng) khắc phục thiếu sót
›补交bǔ jiāonộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn
›补充量bǔ chōng liàngbổ sung; số lượng bổ sung
›补助bǔ zhùtrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
›补助组织bǔ zhù zǔ zhītổ chức phụ trợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.