不怠
không ngừng nỗ lực
không ngừng nỗ lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không ngừng; không gián đoạn; liên tục không ngừng
›不急之务bù jí zhī wùmột việc không quá cấp bách
›不恤bù xùkhông lo lắng; không quan tâm
›不耻下问bù chǐ xià wènkhông cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
›不悦bù yuèkhông hài lòng; khó chịu
›不怕bù pàkhông sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù
›不怎么样bù zěn me yàngkhông có gì đặc sắc; rất bình thường; không có gì tuyệt vời; không có gì tốt để nói về nó
›不怎么bù zěn mekhông quá; không đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.