Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 10/120

拜科努尔Bài kē nǔ ěr

拜科努尔: Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)

Cụm từ
拜科努尔航天发射基地Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dì

拜科努尔航天发射基地: Sân bay vũ trụ Baikonur

Cụm từ
百科全书bǎi kē quán shū

百科全书: bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]

Cụm từ
百科事典bǎi kē shì diǎn

百科事典: bách khoa toàn thư

Cụm từ
百孔千疮bǎi kǒng qiān chuāng

百孔千疮: hư hỏng nặng; (bóng) đầy lỗ; chất đầy vấn đề

Cụm từ
白口铁bái kǒu tiě

白口铁: gang trắng

Cụm từ
白眶斑翅鹛bái kuàng bān chì méi

白眶斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Actinodura ramsayi)

Cụm từ
白眶雀鹛bái kuàng què méi

白眶雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)

Cụm từ
白眶鹟莺bái kuàng wēng yīng

白眶鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)

Cụm từ
白眶鸦雀bái kuàng yā què

白眶鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)

Cụm từ
摆阔bǎi kuò

摆阔: phô trương sự giàu có; xa hoa và lãng phí

Cụm từ
白蜡bái là

白蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
白镴bái là

白镴: hợp kim thiếc; hàn thiếc

Cụm từ
白蜡虫bái là chóng

白蜡虫: con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
摆烂bǎi làn

摆烂: buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
摆烂bǎi làn

摆烂: (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém

Tiếng lóng xã hội
白兰地bái lán dì

白兰地: rượu brandy (từ mượn)

Cụm từ
白朗Bái lǎng

白朗: huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
白兰瓜bái lán guā

白兰瓜: dưa honeydew

Cụm từ
白朗县Bái lǎng xiàn

白朗县: huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
百老汇Bǎi lǎo huì

百老汇: Broadway (thành phố New York)

Cụm từ
白蜡树bái là shù

白蜡树: cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
百乐餐bǎi lè cān

百乐餐: bữa ăn potluck

Cụm từ
败类bài lèi

败类: cặn bã của cộng đồng; suy đồi

Cụm từ
摆了一道bǎi le yī dào

摆了一道: chơi xỏ; lừa gạt

Cụm từ
白痢bái lì

白痢: kiết lỵ với phân nhầy trắng; tiêu chảy trắng

Cụm từ
百里Bǎi lǐ

百里: họ hai chữ [Bai3 li3]

Cụm từ
白脸bái liǎn

白脸: mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v

Cụm từ
白莲bái lián

白莲: hoa sen trắng; Hội Liên Hoa Trắng; giống như 白蓮教|白莲教

Cụm từ
白蔹bái liǎn

白蔹: cây chè dây (Ampelopsis japonica, cây leo có rễ dùng trong Đông y)

Cụm từ
百炼成钢bǎi liàn chéng gāng

百炼成钢: được tôi luyện thành thép

Cụm từ
百炼钢bǎi liàn gāng

百炼钢: thép chất lượng cao tôi luyện kỹ

Cụm từ
白莲教Bái lián jiào

白莲教: Hội Liên Hoa Trắng

Cụm từ
白脸鹭bái liǎn lù

白脸鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)

Cụm từ
白脸䴓bái liǎn shī

白脸䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây của Przevalski (Sitta przewalskii)

Cụm từ
白磷bái lín

白磷: phốt pho trắng

Cụm từ
白领bái lǐng

白领: lao động trí óc; nhân viên văn phòng

Cụm từ
百灵bǎi líng

百灵: chim sơn ca (họ Alaudidae)

Cụm từ
白领八哥bái lǐng bā ge

白领八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ trắng (Acridotheres albocinctus)

Cụm từ
白翎岛Bái líng Dǎo

白翎岛: Đảo Baengnyeong của Hàn Quốc, gần Đường Giới hạn Phía Bắc

Cụm từ
白领翡翠bái lǐng fěi cuì

白领翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)

Cụm từ
白领凤鹛bái lǐng fèng méi

白领凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim phướn cổ trắng (Yuhina diademata)

Cụm từ
白令海Bái lìng Hǎi

白令海: Biển Bering

Cụm từ
白令海峡Bái lìng Hǎi xiá

白令海峡: Eo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)

Cụm từ
白翎面Bái líng miàn

白翎面: thị trấn Baengnyeong (Hàn Quốc); xem thêm 白翎島|白翎岛[Bai2 ling2 Dao3]

Cụm từ
百灵鸟bǎi líng niǎo

百灵鸟: chim sơn ca

Cụm từ
白蛉热bái líng rè

白蛉热: sốt do ruồi cát

Cụm từ
百利甜Bǎi lì tián

百利甜: rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn); xem thêm 百利甜酒[Bai3 li4 Tian2 jiu3]

Cụm từ
百利甜酒Bǎi lì Tián jiǔ

百利甜酒: rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn)

Cụm từ
百里挑一bǎi lǐ tiāo yī

百里挑一: một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
败柳残花bài liǔ cán huā

败柳残花: hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
白榴石bái liú shí

白榴石: leucit

Cụm từ
百里香bǎi lǐ xiāng

百里香: cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
摆龙门阵bǎi lóng mén zhèn

摆龙门阵: (phương ngữ) tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện

Cụm từ
败露bài lù

败露: (một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ

Cụm từ
白露Bái lù

白露: Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín

Cụm từ
白鹭bái lù

白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

Cụm từ
拜伦Bài lún

拜伦: George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
摆轮bǎi lún

摆轮: bộ dao động (của đồng hồ); bánh lắc

Cụm từ
败落bài luò

败落: (về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa

Cụm từ