Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白布
bái bù

vải trắng trơn; vải calico

Cụm từ
败不成军
bài bù chéng jūn

Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)

Thành ngữ
百步穿杨
bǎi bù chuān yáng

bắn rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
百不咋
bǎi bù za

không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
百不杂
bǎi bù za

biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]

Cụm từ
白菜
bái cài

cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]

Cụm từ
白菜豆
bái cài dòu

đậu thận trắng

Cụm từ
白菜价
bái cài jià

nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ

Cụm từ
百草
bǎi cǎo

các loại cỏ; các loại thảo mộc

Cụm từ
百草枯
bǎi cǎo kū

paraquat

Cụm từ
拜忏
bài chàn

cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
掰扯
bāi che

tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)

Cụm từ
白车
bái chē

xe cứu thương (tiếng lóng) (Quảng Đông)

Tiếng lóng xã hội
白扯淡
bái chě dàn

(khẩu ngữ) nói nhảm

Khẩu ngữ
白扯蛋
bái chě dàn

biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]

Cụm từ
拜城
Bài chéng

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
白城
Bái chéng

thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白城市
Bái chéng shì

thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
拜城县
Bài chéng xiàn

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
白吃
bái chī

ăn không trả tiền; ăn miễn phí

Cụm từ
白炽
bái chì

nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
白痴
bái chī

chứng đần độn; người đần

Cụm từ
白吃白喝
bái chī bái hē

ăn chực uống chùa

Cụm từ
白翅百灵
bái chì bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)

Cụm từ
白炽灯
bái chì dēng

đèn sợi đốt

Cụm từ
白翅浮鸥
bái chì fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cánh trắng (Chlidonias leucopterus)

Cụm từ
百尺竿头
bǎi chǐ gān tóu

đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cụm từ
百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn

Thành ngữ
白翅交嘴雀
bái chì jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)

Cụm từ
白翅蓝鹊
bái chì lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)

Cụm từ