Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 8/120

百果bǎi guǒ

百果: tất cả các loại trái cây

Cụm từ
白海Bái Hǎi

白海: Biển Trắng

Cụm từ
白河Bái hé

白河: Huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây; Thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
白鹤bái hè

白鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)

Cụm từ
百合bǎi hé

百合: hoa ly

Cụm từ
百合花bǎi hé huā

百合花: hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ

Cụm từ
百合花饰bǎi hé huā shì

百合花饰: hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)

Cụm từ
百合科bǎi hé kē

百合科: Liliaceae; họ hoa ly

Cụm từ
白鹤梁Bái hè liáng

白鹤梁: Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng

Cụm từ
白鹤拳bái hè quán

白鹤拳: Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật

Cụm từ
白鹤滩Bái hè tān

白鹤滩: Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
白河县Bái hé Xiàn

白河县: huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
白河镇Bái hé zhèn

白河镇: trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
百合子Bǎi hé zǐ

百合子: Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản

Cụm từ
白喉bái hóu

白喉: bệnh bạch hầu

Cụm từ
白喉斑秧鸡bái hóu bān yāng jī

白喉斑秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân xám (Rallina eurizonoides)

Cụm từ
白喉短翅鸫bái hóu duǎn chì dōng

白喉短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) lesser shortwing (Brachypteryx leucophris)

Cụm từ
白喉毒素bái hóu dú sù

白喉毒素: độc tố bạch hầu

Cụm từ
白喉杆菌bái hóu gǎn jūn

白喉杆菌: vi khuẩn Klebs-Loeffler (vi khuẩn bạch hầu)

Cụm từ
白喉冠鹎bái hóu guān bēi

白喉冠鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng phình (Alophoixus pallidus)

Cụm từ
白喉红臀鹎bái hóu hóng tún bēi

白喉红臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)

Cụm từ
白喉红尾鸲bái hóu hóng wěi qú

白喉红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ họng trắng (Phoenicurus schisticeps)

Cụm từ
白喉矶鸫bái hóu jī dōng

白喉矶鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét đá họng trắng (Monticola gularis)

Cụm từ
白喉姬鹟bái hóu jī wēng

白喉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ trắng (Anthipes monileger)

Cụm từ
白喉林鹟bái hóu lín wēng

白喉林鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực nâu (Rhinomyias brunneata)

Cụm từ
白喉林莺bái hóu lín yīng

白喉林莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu xám (Sylvia curruca)

Cụm từ
白喉扇尾鹟bái hóu shàn wěi wēng

白喉扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt họng trắng (Rhipidura albicollis)

Cụm từ
白喉石䳭bái hóu shí jí

白喉石䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụi họng trắng (Saxicola insignis)

Cụm từ
白喉犀鸟bái hóu xī niǎo

白喉犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)

Cụm từ
白喉噪鹛bái hóu zào méi

白喉噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu họng trắng (Garrulax albogularis)

Cụm từ
白喉针尾雨燕bái hóu zhēn wěi yǔ yàn

白喉针尾雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi kim họng trắng (Hirundapus caudacutus)

Cụm từ
白狐bái hú

白狐: cáo Bắc Cực

Cụm từ
白虎Bái hǔ

白虎: Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông

Tiếng lóng xã hội
白鹄bái hú

白鹄: thiên nga (trắng)

Cụm từ
白话bái huà

白话: ngôn ngữ nói; thông tục

Cụm từ
白化病bái huà bìng

白化病: bệnh bạch tạng

Cụm từ
白花花bái huā huā

白花花: trắng sáng

Cụm từ
败坏bài huài

败坏: hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu

Cụm từ
百花奖Bǎi huā jiǎng

百花奖: Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

Cụm từ
摆花架子bǎi huā jià zi

摆花架子: nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
摆晃bǎi huàng

摆晃: đung đưa; lắc lư

Cụm từ
百花齐放bǎi huā qí fàng

百花齐放: trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Thành ngữ
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

百花齐放,百家争鸣: trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…

Thành ngữ
白花蛇bái huā shé

白花蛇: rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)

Cụm từ
白花蛇舌草bái huā shé shé cǎo

白花蛇舌草: Hedyotis diffusa

Cụm từ
白话诗bái huà shī

白话诗: thơ tự do bạch thoại

Cụm từ
白话文bái huà wén

白话文: văn viết bạch thoại

Cụm từ
百花园Bǎi huā yuán

百花园: Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông

Cụm từ
百花运动Bǎi huā Yùn dòng

百花运动: Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ

Cụm từ
白化症bái huà zhèng

白化症: bệnh bạch tạng

Cụm từ
白虎观Bái hǔ guàn

白虎观: Điện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo luận Đức hạnh nổi tiếng tại Điện Bạch Hổ 白虎通德論|白虎通德论 dưới sự bảo trợ của…

Cụm từ
拜会bài huì

拜会: (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Cụm từ
百汇bǎi huì

百汇: parfait (từ mượn)

Cụm từ
百卉千葩bǎi huì qiān pā

百卉千葩: muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ

Thành ngữ
白胡椒bái hú jiāo

白胡椒: hạt tiêu trắng

Cụm từ
败火bài huǒ

败火: giảm viêm hoặc nhiệt bên trong

Cụm từ
白活bái huó

白活: phí hoài cuộc đời; không tận dụng được cuộc sống

Cụm từ
百货bǎi huò

百货: hàng hóa tổng hợp

Cụm từ
百货大楼bǎi huò dà lóu

百货大楼: cửa hàng bách hóa

Cụm từ
百货店bǎi huò diàn

百货店: cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa

Cụm từ