Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
八会穴
bā huì xué

bát huyệt hội (châm cứu)

Cụm từ
拔火罐
bá huǒ guàn

(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa

Cụm từ
拔火罐儿
bá huǒ guàn r

biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]

Cụm từ
bǎi

một trăm (cách dùng cũ)

Từ vựng
bǎi

một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
bài

(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")

Từ vựng
bài

bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi

Từ vựng
bài

biến thể của chữ 拜[bai4] trong tiếng Nhật

Từ vựng
bǎi

mở ra; tách ra

Từ vựng
bāi

bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)

Từ vựng
bǎi

sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc

Từ vựng
bài

đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ); thất bại; héo úa

Từ vựng
bǎi

cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]

Từ vựng
bǎi

biến thể của 柏[bai3]

Từ vựng
bái

trắng; tuyết; tinh khiết; sáng; trống; rỗng; đơn giản; rõ ràng; làm rõ; uổng; phí phạm; miễn phí; phản động; chống cộng; tang lễ; nhìn chằm chằm; viết sai chữ; phát biểu; giải…

Từ vựng
bǎi

một trăm; nhiều; tất cả các loại

Từ vựng
bài

cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thường

Từ vựng
bǎi

hectolít (cũ)

Từ vựng
bài

gạo xay; phồn thể cũ của 稗[bai4]

Từ vựng
bǎi

vạt áo ở dưới của trang phục

Từ vựng
bài

ống bễ (thổi không khí vào lửa)

Từ vựng
白矮星
bái ǎi xīng

sao lùn trắng

Cụm từ
白安居
Bái ān jū

B&Q (nhà bán lẻ DIY và cải thiện nhà cửa)

Cụm từ
拜拜
bài bai

bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh

Cụm từ
掰掰
bāi bāi

tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
白白
bái bái

uổng công; không có mục đích; không được gì; màu trắng

Cụm từ
白板
bái bǎn

bảng trắng; tờ giấy trắng

Cụm từ
白班
bái bān

ca ngày

Cụm từ
百般
bǎi bān

trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử

Cụm từ
百般巴结
bǎi bān bā jié

nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ