Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 9/120

百货公司bǎi huò gōng sī

百货公司: cửa hàng bách hóa

Cụm từ
拜火教Bài huǒ jiào

拜火教: Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
百货商店bǎi huò shāng diàn

百货商店: cửa hàng bách hóa

Cụm từ
拜祭bài jì

拜祭: thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cụm từ
败绩bài jì

败绩: bị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận

Cụm từ
百几bǎi jǐ

百几: hơn một trăm

Cụm từ
百济Bǎi jì

百济: Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
败家bài jiā

败家: phung phí gia sản

Cụm từ
百家bǎi jiā

百家: nhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình

Cụm từ
白颊鹎bái jiá bēi

白颊鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)

Cụm từ
白颊黑雁bái jiá hēi yàn

白颊黑雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)

Cụm từ
百家乐bǎi jiā lè

百家乐: bài cào (từ mượn)

Cụm từ
拜见bài jiàn

拜见: đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Cụm từ
白拣bái jiǎn

白拣: lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì

Cụm từ
白简Bái jiǎn

白简: Wrigley's Spearmint (thương hiệu)

Cụm từ
白肩雕bái jiān diāo

白肩雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đế phương Đông (Aquila heliaca)

Cụm từ
白僵蚕bái jiāng cán

白僵蚕: ấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương

Cụm từ
白肩黑鹮bái jiān hēi huán

白肩黑鹮: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)

Cụm từ
白碱滩Bái jiǎn tān

白碱滩: Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白碱滩区Bái jiǎn tān Qū

白碱滩区: Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
百脚bǎi jiǎo

百脚: con rết

Cụm từ
白颊山鹧鸪bái jiá shān zhè gū

白颊山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)

Cụm từ
百家姓Bǎi jiā xìng

百家姓: Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Cụm từ
白颊噪鹛bái jiá zào méi

白颊噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)

Cụm từ
百家争鸣bǎi jiā zhēng míng

百家争鸣: trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
摆架子bǎi jià zi

摆架子: lên mặt; ra vẻ ta đây

Cụm từ
败家子bài jiā zǐ

败家子: kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng

Cụm từ
拜节bài jié

拜节: kính viếng trong dịp lễ

Cụm từ
柏节松操bǎi jié sōng cāo

柏节松操: tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng

Cụm từ
白鹡鸰bái jí líng

白鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)

Cụm từ
拜金bài jīn

拜金: sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền

Cụm từ
白金bái jīn

白金: bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay

Tiếng lóng xã hội
白净bái jìng

白净: (da) trắng và mịn

Cụm từ
白鲸bái jīng

白鲸: cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]

Cụm từ
白颈长尾雉bái jǐng cháng wěi zhì

白颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Elliot (Syrmaticus ellioti)

Cụm từ
白颈鸫bái jǐng dōng

白颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

Cụm từ
白颈鹳bái jǐng guàn

白颈鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)

Cụm từ
白颈鸦bái jǐng yā

白颈鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)

Cụm từ
白颈噪鹛bái jǐng zào méi

白颈噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)

Cụm từ
白金汉宫Bái jīn hàn Gōng

白金汉宫: Cung điện Buckingham

Cụm từ
白金汉郡Bái jīn hàn jùn

白金汉郡: hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)

Cụm từ
百金花bǎi jīn huā

百金花: Centaurium pulchellum var. altaicum

Cụm từ
拜金女bài jīn nǚ

拜金女: người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ

Tiếng lóng xã hội
拜金主义bài jīn zhǔ yì

拜金主义: chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

Cụm từ
百计千方bǎi jì qiān fāng

百计千方: dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
白𬶨豚bái jì tún

白𬶨豚: cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)

Cụm từ
白酒bái jiǔ

白酒: baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])

Viết tắt
败局bài jú

败局: trận thua; trận chiến thua

Cụm từ
白卷bái juàn

白卷: giấy thi trắng

Cụm từ
白驹过隙bái jū guò xì

白驹过隙: ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
白军Bái jūn

白军: Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)

Cụm từ
白居易Bái Jū yì

白居易: Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
柏举之战Bǎi jǔ zhī Zhàn

柏举之战: Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]

Cụm từ
掰开bāi kāi

掰开: tách ra; dùng tay cạy mở

Cụm từ
掰开揉碎bāi kāi róu suì

掰开揉碎: nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng

Cụm từ
白开水bái kāi shuǐ

白开水: nước đun sôi để nguội

Cụm từ
bǎi kè

兡: héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克[bai3 ke4])

Từ vựng
百科bǎi kē

百科: phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]

Viết tắt
百科词典bǎi kē cí diǎn

百科词典: từ điển bách khoa

Cụm từ
柏克莱Bǎi kè lái

柏克莱: Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San…

Cụm từ