白脸
mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v
mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)
›白腿小隼bái tuǐ xiǎo sǔn(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)
›白腹黑啄木鸟bái fù hēi zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)
›白腹鹭bái fù lù(loài chim ở Trung Quốc) diệc bụng trắng (Ardea insignis)
›白色bái sèmàu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
›白色人种bái sè rén zhǒngchủng tộc da trắng
›白色恐怖Bái sè kǒng bùKhủng bố Trắng
›白腹凤鹛bái fù fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt bụng trắng (Erpornis zantholeuca)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.