白蜡树
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›白蜡虫bái là chóngcon côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›白蚁bái yǐmối; kiến trắng
›白血球bái xuè qiútế bào bạch cầu; bạch cầu
›白蚀症bái shí zhèngbệnh bạch biến
›白血病bái xuè bìngbệnh bạch cầu
›白蛋白bái dàn báialbumin
›白行简Bái Xíng jiǎnBạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.