败落 là gì?
败落 [bài luò] có nghĩa là (về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa.
Nghĩa của từ 败落 trong tiếng Việt
- (về địa vị hoặc tài sản) suy tàn
- (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát
- xuống cấp
- (về cây cối) héo úa
Cách đọc và ghi nhớ 败落
败落 được đọc là bài luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .