Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng cánh trắng (Mycerobas carnipes)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)
Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng Giới Thạch 1926-1949
tỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày
(theo sau một danh từ) đầy ...; dồi dào
sông ngòi
vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)
Cervus albirostris (hươu môi trắng)
bạch định (sứ)
giấm trắng; giấm thường
không có tác dụng; không tốt
khí hư
cá hố đầu to; cá đai; Cá hố rồng
albumin
đung đưa; lắc lư
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
quỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực; xem thêm 黑道[hei1 dao4]
tăng huyết áp áo choàng trắng; hội chứng áo choàng trắng
hành vi xấu xa
Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
bệnh bạch biến
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười đốm trắng (Garrulax bieti)
trấn Bạch Đế ở Trùng Khánh 重慶|重庆, phía bắc Trường Giang, một điểm du lịch quan trọng
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đốm (Oenanthe pleschanka)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mũ trắng (Emberiza stewarti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đuôi đỏ mũ trắng (Chaimarrornis leucocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)
nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
đung đưa; di chuyển qua lại; dao động
lỗ trắng (vũ trụ học)