Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 11/120

白萝卜bái luó bo

白萝卜: củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
白罗斯Bái luó sī

白罗斯: Belarus

Cụm từ
白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
白马股bái mǎ gǔ

白马股: chứng khoán hạng nhất

Cụm từ
摆卖bǎi mài

摆卖: bán rong; bán hàng rong

Cụm từ
白马鸡bái mǎ jī

白马鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)

Cụm từ
摆满bǎi mǎn

摆满: bày kín một khu vực

Cụm từ
百忙bǎi máng

百忙: lịch trình bận rộn

Cụm từ
白茫茫bái máng máng

白茫茫: (sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông

Cụm từ
白毛bái máo

白毛: lông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]

Cụm từ
白茅bái máo

白茅: cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia

Cụm từ
白旄黄钺bái máo huáng yuè

白旄黄钺: cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Thành ngữ
白毛女Bái máo nǚ

白毛女: Cô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
白马寺Bái mǎ Sì

白马寺: chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

Cụm từ
白马王子bái mǎ - wáng zǐ

白马王子: một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng

Cụm từ
白马雪山Bái mǎ Xuě shān

白马雪山: Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân…

Cụm từ
白麻子bái má zǐ

白麻子: hạt cây cần sa

Cụm từ
白煤bái méi

白煤: than anthracite; than cứng; than trắng; thủy năng

Cụm từ
白眉赤眼bái méi chì yǎn

白眉赤眼: không có lý do (thành ngữ)

Thành ngữ
白眉地鸫bái méi dì dōng

白眉地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Siberia (Geokichla sibirica)

Cụm từ
白眉鸫bái méi dōng

白眉鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)

Cụm từ
白眉歌鸫bái méi gē dōng

白眉歌鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh đỏ (Turdus iliacus)

Cụm từ
白眉姬鹟bái méi jī wēng

白眉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi mông vàng (Ficedula zanthopygia)

Cụm từ
白眉蓝姬鹟bái méi lán jī wēng

白眉蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)

Cụm từ
白眉林鸲bái méi lín qú

白眉林鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim đỏm mắt trắng (Tarsiger indicus)

Cụm từ
白眉拳bái méi quán

白眉拳: Pak Mei hoặc Bak Mei - "Bạch Mi" (võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
白眉雀鹛bái méi què méi

白眉雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Fulvetta vinipectus)

Cụm từ
白眉山雀bái méi shān què

白眉山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày trắng (Poecile superciliosus)

Cụm từ
白眉扇尾鹟bái méi shàn wěi wēng

白眉扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)

Cụm từ
白眉山鹧鸪bái méi shān zhè gū

白眉山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so họng trắng (Arborophila gingica)

Cụm từ
白眉鹀bái méi wú

白眉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô của Tristram (Emberiza tristrami)

Cụm từ
白眉鸭bái méi yā

白眉鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas querquedula)

Cụm từ
白眉秧鸡bái méi yāng jī

白眉秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)

Cụm từ
白眉朱雀bái méi zhū què

白眉朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)

Cụm từ
白眉棕啄木鸟bái méi zōng zhuó mù niǎo

白眉棕啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mày trắng (Sasia ochracea)

Cụm từ
摆门面bǎi mén miàn

摆门面: giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
白米bái mǐ

白米: gạo (đã xát)

Cụm từ
bǎi mǐ

粨: héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]

Từ vựng
白面bái miàn

白面: bột mì; bột; heroin

Cụm từ
白面儿bái miàn r

白面儿: heroin

Cụm từ
白面书生bái miàn shū shēng

白面书生: nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh

Thành ngữ
白棉纸bái mián zhǐ

白棉纸: giấy stencil mỏng

Cụm từ
白描bái miáo

白描: tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
摆明bǎi míng

摆明: thể hiện rõ ràng

Cụm từ
白名单bái míng dān

白名单: danh sách trắng

Cụm từ
百米赛跑bǎi mǐ sài pǎo

百米赛跑: chạy đua 100 mét

Cụm từ
拜魔bài mó

拜魔: thờ cúng ma quỷ

Cụm từ
白沫bái mò

白沫: bọt; bọt (từ miệng)

Cụm từ
白目bái mù

白目: (tiếng lóng) ngu ngốc; khờ dại

Tiếng lóng xã hội
百慕大Bǎi mù dà

百慕大: Bermuda

Cụm từ
百慕达Bǎi mù dá

百慕达: Bermuda (Đài Loan)

Cụm từ
百慕大三角Bǎi mù dà sān jiǎo

百慕大三角: Tam giác Bermuda

Cụm từ
白木耳bái mù ěr

白木耳: nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng

Cụm từ
白内障bái nèi zhàng

白内障: đục thủy tinh thể (nhãn khoa)

Cụm từ
白嫩bái nèn

白嫩: (da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng

Cụm từ
拜年bài nián

拜年: đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
百年bǎi nián

百年: trăm năm; thế kỷ; cả đời

Cụm từ
百年不遇bǎi nián bù yù

百年不遇: chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)

Cụm từ
百年大计bǎi nián dà jì

百年大计: một dự án quan trọng và lâu dài

Cụm từ
百年好合bǎi nián hǎo hé

百年好合: chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Cụm từ