白领 là gì?
白领 [bái lǐng] có nghĩa là lao động trí óc; nhân viên văn phòng.
Nghĩa của từ 白领 trong tiếng Việt
- lao động trí óc
- nhân viên văn phòng
Cách đọc và ghi nhớ 白领
白领 được đọc là bái lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lao động trí óc; nhân viên văn phòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .