Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白豆蔻
bái dòu kòu

thảo quả (Elettaria cardamomum)

Cụm từ
拜读
bài dú

(kính trọng) đọc (gì đó)

Cụm từ
摆渡
bǎi dù

phà

Cụm từ
败毒
bài dú

(Đông y) giải viêm và nhiệt bên trong; giải độc

Cụm từ
白读
bái dú

cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
百度
Bǎi dù

Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết là BIDU trên NASDAQ từ năm 1999

Cụm từ
百端待举
bǎi duān dài jǔ

trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百度百科
Bǎi dù Bǎi kē

bách khoa toàn thư trực tuyến của Baidu

Cụm từ
百度币
Bǎi dù bì

tiền ảo được tạo bởi Baidu

Cụm từ
百读不厌
bǎi dú bù yàn

đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)

Thành ngữ
摆渡车
bǎi dù chē

xe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối

Cụm từ
百度知道
Bǎi dù Zhī dao

Baidu Knows, diễn đàn Hỏi & Đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com

Cụm từ
白俄
Bái é

Belarus; viết tắt của 白俄羅斯|白俄罗斯[Bai2 e2 luo2 si1]

Viết tắt
白垩
bái è

phấn viết

Cụm từ
白额鹱
bái é hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)

Cụm từ
白垩纪
Bái è jì

Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)

Cụm từ
白俄罗斯
Bái é luó sī

Belarus

Cụm từ
白俄罗斯人
Bái é luó sī rén

người Belarus

Cụm từ
百儿八十
bǎi ér bā shí

khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn

Cụm từ
白耳奇鹛
bái ěr qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tai trắng (Heterophasia auricularis)

Cụm từ
白垩世
Bái è shì

Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)

Cụm từ
白额雁
bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)

Cụm từ
白额燕鸥
bái é yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)

Cụm từ
白额圆尾鹱
bái é yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)

Cụm từ
白发
bái fà

tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]

Cụm từ
百发百中
bǎi fā bǎi zhòng

nghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai lệch; xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)

Thành ngữ
白发苍苍
bái fà cāng cāng

già và tóc bạc

Cụm từ
白矾
bái fán

phèn chua

Cụm từ
白饭
bái fàn

cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm

Cụm từ
拜访
bài fǎng

đến thăm; thăm viếng

Cụm từ