Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 12/120

百年树人bǎi nián shù rén

百年树人: (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
拜你所赐bài nǐ suǒ cì

拜你所赐: (mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!

Cụm từ
摆弄bǎi nòng

摆弄: di chuyển qua lại; nghịch

Cụm từ
白奴bái nú

白奴: nô lệ cổ cồn trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bóc lột)

Cụm từ
百帕bǎi pà

百帕: hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Cụm từ
摆拍bǎi pāi

摆拍: chụp ảnh dàn dựng

Cụm từ
摆盘bǎi pán

摆盘: bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc

Cụm từ
白跑一趟bái pǎo yī tàng

白跑一趟: mất công đi một chuyến; đi công cốc

Cụm từ
白砒bái pī

白砒: thạch tín trắng; arsen trioxit

Cụm từ
拜票bài piào

拜票: vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
白嫖bái piáo

白嫖: đi mại dâm mà không trả tiền; (tiếng lóng) sử dụng dịch vụ mà không trả tiền

Tiếng lóng xã hội
白票bái piào

白票: bỏ phiếu trắng; không tham gia

Cụm từ
白琵鹭bái pí lù

白琵鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)

Cụm từ
摆平bǎi píng

摆平: công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Cụm từ
白皮杉醇bái pí shān chún

白皮杉醇: piceatannol C14H12O4

Cụm từ
白皮书bái pí shū

白皮书: sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới); sách trắng

Cụm từ
白皮松bái pí sōng

白皮松: cây thông vỏ trắng

Cụm từ
摆谱bǎi pǔ

摆谱: làm dáng; phô trương

Cụm từ
白朴Bái Pǔ

白朴: Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ…

Cụm từ
摆谱儿bǎi pǔ r

摆谱儿: biến thể er hoá của 擺譜|摆谱[bai3 pu3]

Cụm từ
柏崎Bǎi qí

柏崎: Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh

Danh từ riêng
白旗bái qí

白旗: cờ trắng

Cụm từ
白起Bái Qǐ

白起: Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起

Cụm từ
百强bǎi qiáng

百强: top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

Cụm từ
白切鸡bái qiē jī

白切鸡: món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
柏崎市Bǎi qí shì

柏崎市: thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
白鳍豚bái qí tún

白鳍豚: xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Cụm từ
白求恩Bái Qiú ēn

白求恩: Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì…

Cụm từ
白秋沙鸭bái qiū shā yā

白秋沙鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mắt trắng (Mergellus albellus)

Cụm từ
柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔ

柏崎刈羽: Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ
白区bái qū

白区: Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)

Cụm từ
拜泉Bài quán

拜泉: huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉县Bài quán xiàn

拜泉县: huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
白屈菜bái qū cài

白屈菜: cây hoàng liên lớn

Cụm từ
白饶bái ráo

白饶: tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả

Khẩu ngữ
白热bái rè

白热: nóng trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
白热化bái rè huà

白热化: trở nên nóng trắng; tăng cường; đạt đến cao trào

Cụm từ
拜认bài rèn

拜认: chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
白人bái rén

白人: người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng

Cụm từ
白刃bái rèn

白刃: kiếm trần

Cụm từ
拜人为师bài rén wéi shī

拜人为师: nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
白刃战bái rèn zhàn

白刃战: đánh giáp lá cà

Cụm từ
白日bái rì

白日: ban ngày; mặt trời; thời gian

Cụm từ
百日菊bǎi rì jú

百日菊: (thực vật) hoa zinnia

Cụm từ
百日咳bǎi rì ké

百日咳: bệnh ho gà; ho gà

Cụm từ
白日梦bái rì mèng

白日梦: mơ mộng; mơ màng

Cụm từ
百日维新Bǎi rì Wéi xīn

百日维新: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Cụm từ
白日做梦bái rì zuò mèng

白日做梦: mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng

Cụm từ
白肉bái ròu

白肉: thịt lợn luộc; thịt trắng (cá, gia cầm, v.v.)

Cụm từ
白乳胶bái rǔ jiāo

白乳胶: keo trắng

Cụm từ
白三烯bái sān xī

白三烯: leukotriene (sinh hóa)

Cụm từ
白色bái sè

白色: màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản

Cụm từ
百色Bǎi sè

百色: thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]

Cụm từ
白色恐怖Bái sè kǒng bù

白色恐怖: Khủng bố Trắng

Cụm từ
白色情人节Bái sè Qíng rén jié

白色情人节: Ngày Valentine Trắng

Cụm từ
白色人种bái sè rén zhǒng

白色人种: chủng tộc da trắng

Cụm từ
百色市Bǎi sè shì

百色市: Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]

Cụm từ
白色体bái sè tǐ

白色体: lục lạp không màu

Cụm từ
白色战剂bái sè zhàn jì

白色战剂: Chất diệt cỏ màu trắng

Cụm từ
白沙Bái shā

白沙: Bạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2…

Danh từ riêng