Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 16/27

昂山素季Áng Shān Sù Jì

昂山素季: Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬

Cụm từ
昂首áng shǒu

昂首: ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)

Cụm từ
昂首阔步áng shǒu kuò bù

昂首阔步: sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
昂首挺胸áng shǒu tǐng xiōng

昂首挺胸: đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)

Thành ngữ
盎司àng sī

盎司: ao (hệ đo lường Anh) (từ mượn)

Cụm từ
盎斯àng sī

盎斯: biến thể của 盎司[ang4 si1]

Cụm từ
暗光鸟àn guāng niǎo

暗光鸟: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
按规定àn guī dìng

按规定: theo quy định

Cụm từ
安圭拉Ān guī lā

安圭拉: Anguilla

Cụm từ
安国Ān guó

安国: An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
安国市Ān guó shì

安国市: An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
昂扬áng yáng

昂扬: phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)

Cụm từ
盎盂相击àng yú xiāng jī

盎盂相击: (thành ngữ) cãi nhau

Thành ngữ
盎盂相敲àng yú xiāng qiāo

盎盂相敲: (thành ngữ) cãi nhau

Thành ngữ
肮脏āng zāng

肮脏: bẩn; thô bẩn

Cụm từ
暗害àn hài

暗害: giết một cách bí mật; đâm sau lưng

Cụm từ
安·海瑟薇Ān · Hǎi sè wēi

安·海瑟薇: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
暗含àn hán

暗含: hàm ý; gợi ý; bao hàm; ngầm hiểu

Cụm từ
安好ān hǎo

安好: bình an vô sự; khoẻ mạnh

Cụm từ
暗号àn hào

暗号: tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã

Cụm từ
安好心ān hǎo xīn

安好心: có ý tốt

Cụm từ
暗合àn hé

暗合: đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào

Cụm từ
暗河àn hé

暗河: sông ngầm

Cụm từ
暗盒àn hé

暗盒: hộp phim; băng

Cụm từ
暗黑àn hēi

暗黑: tối; mờ

Cụm từ
暗黑破坏神Àn hēi Pò huài Shén

暗黑破坏神: Diablo (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
安化Ān huà

安化: huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
暗花儿àn huā r

暗花儿: hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải

Cụm từ
安化县Ān huà xiàn

安化县: huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
安徽Ān huī

安徽: Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽大学Ān huī Dà xué

安徽大学: Đại học Anhui

Cụm từ
安徽工程科技学院Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuàn

安徽工程科技学院: Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui

Cụm từ
安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuàn

安徽建筑工业学院: Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui

Cụm từ
暗灰鹃鵙àn huī juān jú

暗灰鹃鵙: (chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)

Cụm từ
安徽省Ān huī Shěng

安徽省: Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuàn

安徽中医学院: Học viện Y học Cổ truyền An Huy

Cụm từ
安魂弥撒ān hún mí sa

安魂弥撒: Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)

Cụm từ
阿尼林ā ní lín

阿尼林: (hoá học) anilin (từ mượn)

Cụm từ
安吉Ān jí

安吉: huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
按季àn jì

按季: theo mùa; hàng quý

Cụm từ
暗疾àn jí

暗疾: bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ

Cụm từ
暗记àn jì

暗记: học thuộc lòng; dấu hiệu bí mật

Cụm từ
氨基ān jī

氨基: amino; nhóm amino

Cụm từ
安家ān jiā

安家: ổn định cuộc sống; lập gia đình

Cụm từ
安家立业ān jiā lì yè

安家立业: gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
安家落户ān jiā luò hù

安家落户: lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống

Cụm từ
安检ān jiǎn

安检: kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]); tiến hành kiểm tra an ninh

Viết tắt
按键àn jiàn

按键: nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút

Cụm từ
暗箭àn jiàn

暗箭: tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

Cụm từ
案件àn jiàn

案件: vụ án; trường hợp; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1],起[qi3]

Cụm từ
暗间儿àn jiān r

暗间儿: phòng trong

Cụm từ
按键音àn jiàn yīn

按键音: âm bàn phím; âm phím

Cụm từ
暗礁àn jiāo

暗礁: rạn san hô ngầm (đá)

Cụm từ
案甲休兵àn jiǎ xiū bīng

案甲休兵: gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Thành ngữ
氨基苯酸ān jī běn suān

氨基苯酸: axit aminobenzoic

Cụm từ
氨基比林ān jī bǐ lín

氨基比林: aminopyrine (từ mượn)

Cụm từ
按揭àn jiē

按揭: thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp

Cụm từ
安捷伦科技Ān jié lún Kē jì

安捷伦科技: Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)

Cụm từ
安吉尔ān jí ěr

安吉尔: thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
氨基甲酸酯类化合物ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù

氨基甲酸酯类化合物: carbamate

Cụm từ