昂扬
phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)
phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ
›昂首áng shǒungẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)
›昂昂áng ánghăng hái; tự tin dũng mãnh
›昂藏áng cángcao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm
›昂山素季Áng Shān Sù JìAung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬
›昂昂溪Áng áng xīquận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›昂山素姬Áng Shān Sù Jīxem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
›昂昂溪区Áng áng xī qūquận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.