暗合
đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào
đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàm ý; gợi ý; bao hàm; ngầm hiểu
›暗伤àn shāngchấn thương nội; thương tổn không thấy
›暗喜àn xǐcười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình
›暗冕鹪莺àn miǎn jiāo yīng(loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)
›暗公鸟àn gōng niǎochim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
›暗哨àn shàotrạm gác ẩn
›暗光鸟àn guāng niǎochim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
›暗哨儿àn shào rhuýt sáo ra hiệu bí mật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.