Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 14/27

安倍晋三Ān bèi Jìn sān

安倍晋三: Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020

Cụm từ
暗背雨燕àn bèi yǔ yàn

暗背雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)

Cụm từ
岸边àn biān

岸边: bờ

Cụm từ
氨苄青霉素ān biàn qīng méi sù

氨苄青霉素: ampicillin (thuốc)

Cụm từ
岸标àn biāo

岸标: hải đăng; báo hiệu bờ biển

Cụm từ
按兵不动àn bīng bù dòng

按兵不动: giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ

Thành ngữ
案兵束甲àn bīng shù jiǎ

案兵束甲: nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu

Thành ngữ
安瓿ān bù

安瓿: ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安步当车ān bù dàng chē

安步当车: đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả

Thành ngữ
按步就班àn bù jiù bān

按步就班: biến thể của 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]

Cụm từ
按部就班àn bù jiù bān

按部就班: (thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ

Thành ngữ
安瓿瓶ān bù píng

安瓿瓶: ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
暗藏àn cáng

暗藏: giấu; che giấu

Cụm từ
安插ān chā

安插: đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào; tái định cư (cũ)

Cụm từ
按察àn chá

按察: điều tra (cũ)

Cụm từ
暗察明访àn chá míng fǎng

暗察明访: điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
鞍韂ān chàn

鞍韂: yên ngựa có tấm phủ yên

Cụm từ
暗娼àn chāng

暗娼: gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)

Cụm từ
暗潮àn cháo

暗潮: dòng nước ngầm

Cụm từ
案秤àn chèng

案秤: cân quầy; cân bàn

Cụm từ
案称àn chèng

案称: cân quầy

Cụm từ
暗处àn chù

暗处: nơi bí mật

Cụm từ
暗疮àn chuāng

暗疮: mụn trứng cá

Cụm từ
鹌鹑ān chún

鹌鹑: chim cút

Cụm từ
鹌鹑馉饳儿ān chún gǔ duò r

鹌鹑馉饳儿: một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)

Cụm từ
安次Ān cì

安次: quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安次区Ān cì qū

安次区: quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安打ān dǎ

安打: cú đánh ăn điểm (bóng chày)

Cụm từ
安达Ān dá

安达: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
暗袋àn dài

暗袋: túi máy ảnh (để thay phim)

Cụm từ
安大略湖Ān dà lüè Hú

安大略湖: Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
安大略省Ān dà lüè shěng

安大略省: tỉnh Ontario, Canada

Cụm từ
安达曼岛Ān dá màn Dǎo

安达曼岛: Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达曼海Ān dá màn Hǎi

安达曼海: Biển Andaman

Cụm từ
安达曼群岛Ān dá màn Qún dǎo

安达曼群岛: Quần đảo Andaman

Cụm từ
暗淡àn dàn

暗淡: tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ

Cụm từ
黯淡àn dàn

黯淡: biến thể của 暗淡[an4 dan4]

Cụm từ
暗道àn dào

暗道: đường mật; đường hầm bí mật

Cụm từ
安道尔Ān dào ěr

安道尔: Andorra

Cụm từ
安道尔城Ān dào ěr chéng

安道尔城: Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国Ān dào ěr Gòng hé guó

安道尔共和国: Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安达仕Ān dá shì

安达仕: Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达市Ān dá shì

安达市: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安德海Ān Dé hǎi

安德海: An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm…

Cụm từ
安得拉邦Ān dé lā bāng

安得拉邦: bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ

Cụm từ
安德肋Ān dé lèi

安德肋: Andrew (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
安德烈Ān dé liè

安德烈: Andre (tên người)

Cụm từ
安德鲁Ān dé lǔ

安德鲁: Andrew (tên)

Cụm từ
安抵ān dǐ

安抵: đến nơi an toàn

Cụm từ
暗地àn dì

暗地: một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
案底àn dǐ

案底: tiền án

Cụm từ
鞍点ān diǎn

鞍点: điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Cụm từ
安地卡及巴布达Ān dì kǎ jí Bā bù dá

安地卡及巴布达: Antigua và Barbuda (Đài Loan)

Cụm từ
暗地里àn dì li

暗地里: một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
安定ān dìng

安定: ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam

Cụm từ
暗疔àn dīng

暗疔: nhọt ở nách; mụn nhọt nách

Cụm từ
安定化ān dìng huà

安定化: ổn định hóa

Cụm từ
安定门Ān dìng mén

安定门: khu An Định Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
安定器ān dìng qì

安定器: (Đài Loan) chấn lưu điện

Cụm từ
安定区Ān dìng qū

安定区: quận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc

Cụm từ