Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
爱理不理
ài lǐ bù lǐ

(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ

Thành ngữ
矮林
ǎi lín

bụi cây; thảm cây thấp

Cụm từ
埃琳娜
Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
爱丽舍宫
Ài lì shě Gōng

Điện Élysée, dinh thự của tổng thống Cộng hòa Pháp

Cụm từ
爱莉丝
Ài lì sī

Iris (tên)

Cụm từ
爱丽丝
Ài lì sī

Alice (tên)

Cụm từ
埃利斯岛
Āi lì sī Dǎo

Đảo Ellis

Cụm từ
爱丽丝漫游奇境记
Ài lì sī Màn yóu Qí jìng Jì

Alice ở Xứ Sở Thần Tiên

Cụm từ
爱丽斯泉
Ài lì sī Quán

Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc (Đài Loan)

Cụm từ
爱丽丝泉
Ài lì sī Quán

Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc

Cụm từ
爱留根纳
Ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland

Cụm từ
埃里温
Āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
爱立信
Ài lì xìn

Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

Cụm từ
埃隆·马斯克
Āi lóng · Mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
矮鹿
ǎi lù

hươu Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
隘路
ài lù

chỗ hẹp; lối đi hẹp

Cụm từ
爱罗先珂
Ài luó xiān kē

Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật

Cụm từ
爱侣
ài lǚ

người yêu

Cụm từ
爱玛
Ài mǎ

Emma (tên)

Cụm từ
挨骂
ái mà

bị mắng

Cụm từ
艾玛纽埃尔
Ài mǎ niǔ āi ěr

Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
爱马仕
Ài mǎ shì

Hermès (thương hiệu)

Cụm từ
爱玛·沃特森
Ài mǎ · Wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

Cụm từ
爱美
ài měi

chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết

Cụm từ
暧昧
ài mèi

mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ; đáng ngờ

Cụm từ
暧昧关系
ài mèi guān xì

mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình

Cụm từ
艾美奖
Ài měi Jiǎng

Giải thưởng Emmy

Cụm từ
爱美之心,人皆有之
ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
挨门
āi mén

từ cửa này sang cửa khác, từng cái một

Cụm từ
挨门挨户
āi mén āi hù

xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ