Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)
cảm giác yêu và ghét lẫn lộn
đan xen yêu và ghét
nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng
yêu quý; trân trọng; chăm sóc; yêu thương và bảo vệ
từng nhà một, từng cái một
xem 艾鼬[ai4 you4]
làm cho lùn; làm cho thấp đi
xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]
quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]
quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc
Ai Cập
chen chúc; xô đẩy; bị ép
Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)
từng nhà một, từng cái một
đi từng nhà một
Quần đảo Aegadian gần Sicily, Ý
(thành ngữ) chen chúc cùng nhau
phó tướng đáng tin cậy
"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝
liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau
xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]
xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]
Ardisia villosa
chịu đói
đậu gà
bà (tiếng địa phương)