阿里
Ali (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
Ali (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
›阿达比尔Ā dá bǐ ěrArdabil ở khu vực Azerbaijan của Iran
›阿里山Ā lǐ Shāndãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
›阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēnAristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
›阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū líAldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World…
›阿里山乡Ā lǐ shān Xiānghuyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
›阿迪达斯Ā dí dá sīAdidas (công ty đồ thể thao)
›阿里巴巴Ā lǐ bā bāAlibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.