阿联酋长国
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯聯合酋長國|阿拉伯联合酋长国[A1 la1 bo2 Lian2 he2 Qiu2 zhang3 guo2])
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯聯合酋長國|阿拉伯联合酋长国[A1 la1 bo2 Lian2 he2 Qiu2 zhang3 guo2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯聯合酋長國|阿拉伯联合酋长国[A1 la1 bo2 Lian2 he2 Qiu2 zhang3 guo2])
›阿盟Ā MéngLiên minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông (viết tắt của 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2])
›爱卫会Ài Wèi HuìỦy ban Vệ sinh Yêu nước (viết tắt của 愛國衛生運動委員會|爱国卫生运动委员会[Ai4 guo2 Wei4 sheng1 Yun4 dong4 Wei3 yuan2 hui4])
›爱州Ài zhōuIowa, tiểu bang Mỹ (viết tắt của 愛奧華州|爱奥华州[Ai4 ao4 hua2 zhou1])
›阿非利加洲Ā fēi lì jiā ZhōuChâu Phi (viết tắt thành 非洲[Fei1 zhou1])
›阿比Ā bǐAbby hoặc Abi (tên, đôi khi viết tắt của Abigail)
›艾àingải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]…
›澳洲Ào zhōuÚc (viết tắt của 澳大利亞洲|澳大利亚洲[Ao4da4li4ya4 Zhou1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.