阿伦
Aalen, thị trấn ở Đức
Aalen, thị trấn ở Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
amen (từ mượn)
›阿伦达尔Ā lún dá ěrArendal (thành phố ở Agder, Na Uy)
›阿修罗Ā xiū luóA-tu-la, linh hồn độc ác trong thần thoại Ấn Độ
›阿兄ā xiōnganh trai
›阿依莎Ā yī shāAyshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed…
›阿克伦Ā kè lúnsông Acheron ở Epirus, tây bắc Hy Lạp
›阿来Ā láiAlai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết…
›阿克伦河Ā kè lún HéSông Acheron ở Epirus, tây bắc Hy Lạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.