Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 10/27

矮星ǎi xīng

矮星: sao lùn

Cụm từ
矮行星ǎi xíng xīng

矮行星: hành tinh lùn

Cụm từ
爱新觉罗Ài xīn Jué luó

爱新觉罗: Aisin Gioro, họ của hoàng đế Mãn Châu triều đại Nhà Thanh

Cụm từ
爱心伞ài xīn sǎn

爱心伞: ô yêu thương (cho mượn dùng)

Cụm từ
埃叙Āi Xù

埃叙: Ai Cập-Syria

Cụm từ
哎呀āi yā

哎呀: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ

Cụm từ
哀艳āi yàn

哀艳: đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy

Cụm từ
挨延ái yán

挨延: trì hoãn; kéo dài; câu giờ

Cụm từ
碍眼ài yǎn

碍眼: là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)

Cụm từ
矮杨梅ǎi yáng méi

矮杨梅: cây dương mai lùn (Myrica nana)

Cụm từ
艾叶ài yè

艾叶: lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi

Cụm từ
艾叶炭ài yè tàn

艾叶炭: lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾叶油ài yè yóu

艾叶油: dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi

Cụm từ
爱意ài yì

爱意: tình yêu

Cụm từ
埃因霍温Āi yīn huò wēn

埃因霍温: Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
爱因斯坦Ài yīn sī tǎn

爱因斯坦: Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức

Cụm từ
哎唷āi yō

哎唷: thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟

Cụm từ
哎哟āi yō

哎哟: này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên

Cụm từ
哎呦āi yōu

哎呦: (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!

Cụm từ
矮油ǎi yóu

矮油: (tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"

Tiếng lóng xã hội
艾鼬ài yòu

艾鼬: chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)

Cụm từ
爱优腾Ài Yōu Téng

爱优腾: viết tắt của iQiyi 愛奇藝|爱奇艺[Ai4 Qi2 yi4] + Youku 優酷|优酷[You1 ku4] + Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4]

Viết tắt
爱玉ài yù

爱玉: xem 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3]

Cụm từ
碍于ài yú

碍于: bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)

Cụm từ
哀怨āi yuàn

哀怨: buồn phiền; oán giận; u uất; than trách

Cụm từ
爱玉冰ài yù bīng

爱玉冰: món thạch làm từ việc nhào hạt cây ficus 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3] trong nước và kết hợp với hương liệu (phổ biến ở Đài Loan và Singapore)

Cụm từ
爱玉冻ài yù dòng

爱玉冻: xem 愛玉冰|爱玉冰[ai4 yu4 bing1]

Cụm từ
哀乐āi yuè

哀乐: nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương

Cụm từ
爱乐ài yuè

爱乐: yêu âm nhạc

Cụm từ
爱乐乐团ài yuè yuè tuán

爱乐乐团: dàn nhạc giao hưởng

Cụm từ
爱玉子ài yù zǐ

爱玉子: hạt sương sáo Đài Loan (Ficus pumila var. awkeotsang)

Cụm từ
挨宰ái zǎi

挨宰: bị chặt chém

Cụm từ
爱憎ài zēng

爱憎: yêu và ghét

Cụm từ
爱憎分明ài zēng fēn míng

爱憎分明: phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét; có yêu ghét rõ ràng

Cụm từ
挨着āi zhe

挨着: gần

Cụm từ
挨整ái zhěng

挨整: trở thành mục tiêu bị tấn công

Cụm từ
癌症ái zhèng

癌症: ung thư

Cụm từ
爱知Ài zhī

爱知: Aichi (tỉnh ở Nhật Bản)

Cụm từ
爱之如命ài zhī rú mìng

爱之如命: yêu ai (hoặc điều gì) như yêu chính sinh mệnh

Cụm từ
爱知县Ài zhī xiàn

爱知县: tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản

Cụm từ
爱州Ài zhōu

爱州: Iowa, tiểu bang Mỹ (viết tắt của 愛奧華州|爱奥华州[Ai4 ao4 hua2 zhou1])

Viết tắt
艾炷ài zhù

艾炷: điếu ngải

Cụm từ
矮壮素ǎi zhuàng sù

矮壮素: chlormequat chloride; cycocel

Cụm từ
艾炷灸ài zhù jiǔ

艾炷灸: phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
哀子āi zǐ

哀子: đứa con mất mẹ

Cụm từ
爱子ài zǐ

爱子: người con trai yêu quý

Cụm từ
爱滋ài zī

爱滋: bệnh AIDS (từ mượn); xem thêm 愛滋病|爱滋病[ai4 zi1 bing4]

Cụm từ
矮子ǎi zi

矮子: người thấp; lùn

Cụm từ
艾滋ài zī

艾滋: AIDS (từ mượn)

Cụm từ
爱滋病ài zī bìng

爱滋病: biến thể của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]

Cụm từ
艾滋病ài zī bìng

艾滋病: AIDS (từ mượn)

Cụm từ
艾兹病ài zī bìng

艾兹病: bệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病

Cụm từ
艾滋病病毒ài zī bìng bìng dú

艾滋病病毒: HIV

Cụm từ
爱滋病毒ài zī bìng dú

爱滋病毒: HIV; virus gây bệnh AIDS

Cụm từ
艾滋病毒ài zī bìng dú

艾滋病毒: vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS

Cụm từ
矮子里拔将军ǎi zi li bá jiāng jūn

矮子里拔将军: ngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bình

Cụm từ
挨揍ái zòu

挨揍: bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập; bị hành hạ

Cụm từ
阿加迪尔Ā jiā dí ěr

阿加迪尔: Agadir, thành phố ở tây nam Maroc

Cụm từ
阿加莎·克里斯蒂Ā jiā shā · Kè lǐ sī dì

阿加莎·克里斯蒂: Agatha Christie

Cụm từ
阿加维Ā jiā wéi

阿加维: xem 阿爾加維|阿尔加维[A1 er3 jia1 wei2]

Cụm từ