阿妹
em gái
em gái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà
›阿姆哈拉Ā mǔ hā lāAmhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
›阿奎纳Ā kuí nàhọ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)
›阿姆斯特丹Ā mǔ sī tè dānAmsterdam, thủ đô của Hà Lan
›阿奇霉素ā qí méi sùazithromycin (macrolide antibiotic); Zithromax
›阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎnghọ Armstrong
›阿奇里斯Ā qí lǐ sīAchilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con trai của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm của Iliad
›阿姆河Ā mǔ HéAmu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.