阿嬷
(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)
›阿姨ā yídì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ; bảo mẫu; phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ…
›阿姆河Ā mǔ HéAmu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan…
›阿富汗语Ā fù hàn yǔtiếng Afghan; ngôn ngữ Pashto
›阿巴Ā bāAba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội
›阿姆哈拉Ā mǔ hā lāAmhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
›阿巴斯Ā bā sīAbbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc…
›阿家ā gūmẹ chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.