阿里巴巴
Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
›阿里山Ā lǐ Shāndãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
›阿里郎Ā lǐ lángArirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ…
›阿迪达斯Ā dí dá sīAdidas (công ty đồ thể thao)
›阿赫蒂萨里Ā hè dì sà lǐMartti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người…
›阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēnAristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
›阿里地区Ā lǐ dì qūđịa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
›阿里Ā lǐAli (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.