阿列夫
aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)
aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alexis (tên)
›阿初佛Ā chū fóbiến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿凡达Ā fán dáAvatar (phim)
›阿利坎特Ā lì kǎn tèAlicante
›阿凡提Ā fán tíEffendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự…
›阿利藤ā lì téngrễ và thảo mộc Alyxia (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›阿加维Ā jiā wéixem 阿爾加維|阿尔加维[A1 er3 jia1 wei2]
›阿加莎·克里斯蒂Ā jiā shā · Kè lǐ sī dìAgatha Christie
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.