阿里山
dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
›阿达比尔Ā dá bǐ ěrArdabil ở khu vực Azerbaijan của Iran
›阿迪斯阿贝巴Ā dí sī Ā bèi bāAddis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)
›阿里地区Ā lǐ dì qūđịa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
›阿里Ā lǐAli (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
›阿里巴巴Ā lǐ bā bāAlibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēnAristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
›阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū líAldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.