阿卢巴
Aruba, biến thể của 阿魯巴|阿鲁巴[A1 lu3 ba1]
Aruba, biến thể của 阿魯巴|阿鲁巴[A1 lu3 ba1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga
›阿皮亚Ā pí yàApia, thủ đô của Nhà nước Độc lập Samoa
›阿穆尔河Ā mù ěr HéSông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
›阿的平ā dì píngatabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột…
›阿空加瓜Ā kōng jiā guāNúi Aconcagua, ở châu Mỹ
›阿留申群岛Ā liú shēn Qún dǎoQuần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)
›阿空加瓜山Ā kōng jiā guā ShānNúi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất ở Tây Bán Cầu
›阿甘正传Ā gān Zhèng zhuànForrest Gump
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.