阿里郎
Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ tinh quan sát trái đất của Hàn Quốc
Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ tinh quan sát trái đất của Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›阿閦佛Ā chù fóAksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿阇梨ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
›阿阇黎ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
›阿里地区Ā lǐ dì qūđịa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
›阿灵顿国家公墓Ā líng dùn Guó jiā Gōng mùNghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
›阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēnAristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
›阿金库尔Ā jīn kù ěrAgincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.