Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
chài

hồi phục sau bệnh

Từ vựng
chǎi

cây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)

Từ vựng
chài

(bọ cạp); một loại côn trùng

Từ vựng
chái

động vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus); linh cẩu

Từ vựng
chāi

trâm cài tóc

Từ vựng
chǎn

xiên

Từ vựng
chán

chửi rủa; lăng mạ

Từ vựng
chán

thiếu quyết đoán; lưỡng lự

Từ vựng
chàn

không đều; trộn lẫn

Từ vựng
chǎn

biến thể của 鏟|铲[chan3]

Từ vựng
chǎn

san phẳng; nhổ tận gốc

Từ vựng
chán

khoan; cắt; mài

Từ vựng
chǎn

dùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]

Từ vựng
chàn

(văn học) miệng hoặc mỏ của động vật

Từ vựng
chǎn

mỉm cười

Từ vựng
chán

dùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]

Từ vựng
chán

yếu; yếu ớt

Từ vựng
𡶴
chǎn

đường núi quanh co

Từ vựng
chán

biến thể của 嶄|崭[chan2]

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2])

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng; hiểm trở; lởm chởm; dựng đứng

Từ vựng
chān

rèm trong xe; ngăn

Từ vựng
chán

nơi buôn bán

Từ vựng
chàn

(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")

Từ vựng
chān

biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn

Từ vựng
chān

dìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
chān

chiều dài (của cây hoặc xà); dài

Từ vựng
chán

gỗ đàn hương (Santalum album), một loại cây ở Nepal cho dầu thơm quý; sa sao chổi

Từ vựng
chán

xảo quyệt; khéo léo

Từ vựng
chǎn

tên một con sông ở tỉnh Thiểm Tây; xem 滻河|浐河[Chan3 He2]

Từ vựng